/ˈtiˈkɛtəl/
tea-kettle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ấm nấu nước pha trà.
The tea-kettle whistled on the stove.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm