Nghĩa tiếng Việt
- Phòng trà (hiệu ăn nhỏ, bán nước trà và các bữa ăn nhẹ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We rested in a small tea-room.
/ˈtiˈruːm/
tea-room là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phòng trà (hiệu ăn nhỏ, bán nước trà và các bữa ăn nhẹ).
We rested in a small tea-room.