Nghĩa tiếng Việt
- Phòng trà (hiệu ăn nhỏ, bán nước trà và các bữa ăn nhẹ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They ate sandwiches in the tea-shop.
/ˈtiˈʃɑːp/
tea-shop là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phòng trà (hiệu ăn nhỏ, bán nước trà và các bữa ăn nhẹ).
They ate sandwiches in the tea-shop.