TanroDictionary Sổ từ

tea-time

/ˈtiˈtɑɪm/

Anh
0

tea-time là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thời điểm uống trà vào buổi chiều, thời gian uống trà vào buổi chiều.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thời điểm uống trà vào buổi chiều, thời gian uống trà vào buổi chiều.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We usually meet at tea-time.