TanroDictionary Sổ từ

team-mate

/ˈtimˈmeɪt/

Anh
0

team-mate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bạn đồng đội.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bạn đồng đội.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. My team-mate passed me the ball.