TanroDictionary Sổ từ

tear away

/tˈiər əwˈeɪ/

Anh
0

tear away là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngăn cản ai đó làm điều gì đó một cách miễn cưỡng; Gỡ bỏ hoặc xé rách bề mặt một cách mạnh bạo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngăn cản ai đó làm điều gì đó một cách miễn cưỡng.động từEN-VI Dict
  2. Gỡ bỏ hoặc xé rách bề mặt một cách mạnh bạo.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I had to tear him away from the office for dinner.

  2. The roof was torn away in the hurricane.