TanroDictionary Sổ từ

tear off

/tˈeər ˈɒf/

Anh Thông dụng
0

tear off là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xé một phần của mẫu đơn hoặc lá thư bằng tay, không dùng kéo; Rời đi với tốc độ cao; Gỡ bỏ bằng vũ lực.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xé một phần của mẫu đơn hoặc lá thư bằng tay, không dùng kéo.động từEN-VI Dict
  2. Rời đi với tốc độ cao.động từEN-VI Dict
  3. Gỡ bỏ bằng vũ lực.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She tore the slip off the bottom of the form and sent it with her cheque.

  2. The police tore off in their car after arresting her.

  3. The storm tore the roof off.