TanroDictionary Sổ từ

tear up

/tˈiər ˈʌp/

Anh Thông dụng
0

tear up là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xé thành từng mảnh; Phá hủy; Rớm nước mắt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xé thành từng mảnh.động từEN-VI Dict
  2. Phá hủy.động từEN-VI Dict
  3. Rớm nước mắt.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He tore the fax up and threw the bits of paper in the bin.

  2. They are tearing up the old part of town to build a new shopping centre.

  3. After hearing the tragic news he teared up and could hardly speak.