Nghĩa tiếng Việt
- Truyện đa sầu; bài hát đa sầu; phim đa sầu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The film was a real tear-jerked.
/ˈtɪə dʒɜːkə(r)/
tear-jerker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Truyện đa sầu; bài hát đa sầu; phim đa sầu.
The film was a real tear-jerked.