Nghĩa tiếng Việt
- Sự xé nát, sự xé rách.danh từEN-VI Dict
- hiện tại phân từ của tearđộng từEN-VI Dict
- Làm rách, xé rách.tính từEN-VI Dict
- Dữ dội, hung dữ, cuồng, mạnh.tính từEN-VI Dict
- Mau, nhanh.tính từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của tearđộng từWiktionary
Ví dụ
-
The tearing of the paper was loud.
-
He is tearing the ticket in half.
-
The tearing wind ripped my umbrella.
-
He had a tearing cough that kept him awake.
-
The project moved forward at a tearing rate.