TanroDictionary Sổ từ

tearing

/ˈtɪrin/

Anh
0

tearing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự xé nát, sự xé rách; hiện tại phân từ của tear; Làm rách, xé rách.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự xé nát, sự xé rách.danh từEN-VI Dict
  2. hiện tại phân từ của tearđộng từEN-VI Dict
  3. Làm rách, xé rách.tính từEN-VI Dict
  4. Dữ dội, hung dữ, cuồng, mạnh.tính từEN-VI Dict
  5. Mau, nhanh.tính từEN-VI Dict
  6. phân từ hiện tại của tearđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. The tearing of the paper was loud.

  2. He is tearing the ticket in half.

  3. The tearing wind ripped my umbrella.

  4. He had a tearing cough that kept him awake.

  5. The project moved forward at a tearing rate.