TanroDictionary Sổ từ

teazle

/tˈiːzəl/

Anh
0

teazle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây tục đoạn; Bàn chải len; máy chải len; Chải (len, dạ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây tục đoạn.danh từEN-VI Dict
  2. Bàn chải len; máy chải len.danh từEN-VI Dict
  3. Chải (len, dạ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The teazle grew beside the fence.

  2. The teazle brushed the wool clean.

  3. They teazle the cloth to raise the nap.