TanroDictionary Sổ từ

tech-savvy

/ˈtɛkˌsævi/

Anh
0

tech-savvy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Am hiểu và thành thạo trong việc sử dụng công nghệ, đặc biệt là máy tính.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Am hiểu và thành thạo trong việc sử dụng công nghệ, đặc biệt là máy tính.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She is teach-savvy and fixes her own laptop.