TanroDictionary

technic

/ˈtɛknɪk/

Anh
0

technic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (như) technical; Kỹ thuật; Số nhiều) các ngành kỹ thuật.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (như) technical.tính từEN-VI Dict
  2. Kỹ thuật.danh từEN-VI Dict
  3. Số nhiều) các ngành kỹ thuật.danh từEN-VI Dict
  4. Chi tiết kỹ thuật.danh từEN-VI Dict
  5. Thuật ngữ kỹ thuật.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The manual used a technic term.

  2. Her painting technic improved with practice.

  3. He studied the technics of metal work.

  4. The engineer checked each technic carefully.

  5. The report was full of technic terms.