Nghĩa tiếng Việt
- Môn hình thái cấu trúc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She read about tectology in her science class.
/tekˈtɑːlədʒi/
tectology là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Môn hình thái cấu trúc.
She read about tectology in her science class.