TanroDictionary Sổ từ

tee-hee

/ˌtiː ˈhiː/

Anh
0

tee-hee là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cười hì, sự phá lên cười; Cười khúc khích, cười rú lên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cười hì, sự phá lên cười.danh từEN-VI Dict
  2. Cười khúc khích, cười rú lên.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A small tee-he escaped before she spoke.

  2. She tee-heed when she heard the joke.