Nghĩa tiếng Việt
- Đầy, đầy ứ, nhiều, thừa thãi, dồi dào; đông đúc, lúc nhúc.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The market was teemful with fresh fruit.
/ˈtiːmfəl/
teemful là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đầy, đầy ứ, nhiều, thừa thãi, dồi dào; đông đúc, lúc nhúc.
The market was teemful with fresh fruit.