Nghĩa tiếng Việt
- Sự phát chương trình truyền hình.danh từEN-VI Dict
- Chương trình truyền hình.danh từEN-VI Dict
- Phát đi bằng truyền hình.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We watched the telecast after dinner.
-
The telecast started at eight o'clock.
-
They telecast the game on local television.