Nghĩa tiếng Việt
- Hội nghị qua điện thoại, các cuộc họp được tổ chức qua điện thoại.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We joined the teleconference from our desks.
/ˈtelikɒnfərəns/
teleconference là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hội nghị qua điện thoại, các cuộc họp được tổ chức qua điện thoại.
We joined the teleconference from our desks.