Nghĩa tiếng Việt
- Máy điện báo.danh từEN-VI Dict
- Đánh điện, gửi điện.động từEN-VI Dict
- Ra hiệu.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The telegraph sent messages across the city.
-
He used the line to telegraph his news.
-
She telegraphed her anger with a glance.