Nghĩa tiếng Việt
- Điện báo, gửi bừng điện báo.tính từEN-VI Dict
- Vắn tắt (như một bức điện).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The artist used telegraphic signs in his painting.
-
His reply was short and telegraphic.
-
telegraphic signs
ký hiệu điện báo
-
a telegraphic address
một địa chỉ điện báo (vắn tắt, ít chữ)