TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ telephone – Dây nói, điện thoại; Gọi điện, nói chuyện bằng điện thoại

telephone

/ˈtelɪfəʊn/

Anh Thông dụng
0

telephone là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dây nói, điện thoại; Gọi điện, nói chuyện bằng điện thoại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dây nói, điện thoại.danh từEN-VI Dict
  2. Gọi điện, nói chuyện bằng điện thoại.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please answer the telephone before it rings again.

  2. I will telephone you after lunch.

  3. to be on the telephone

    đang liên lạc bằng điện thoại