Nghĩa tiếng Việt
- Một cảm giác thuộc về tâm lý như là đang được đắm chìm trong một thực tế ảo, có sức thuyết phục và đủ lòng tin để chuyển qua thế giới thực.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Telepresence made the meeting feel real.
/ˈteliprezns/
telepresence là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một cảm giác thuộc về tâm lý như là đang được đắm chìm trong một thực tế ảo, có sức thuyết phục và đủ lòng tin để chuyển qua thế giới thực.
Telepresence made the meeting feel real.