TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ telescope – Kính thiên văn; Lồng nhau (như hai ống của kính thiên văn); Đâm vào nhau, húc lồng vào nhau (xe lửa)

telescope

/ˈtelɪskəʊp/

Anh Thông dụng
0

telescope là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kính thiên văn; Lồng nhau (như hai ống của kính thiên văn); Đâm vào nhau, húc lồng vào nhau (xe lửa).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kính thiên văn.danh từEN-VI Dict
  2. Lồng nhau (như hai ống của kính thiên văn).động từEN-VI Dict
  3. Đâm vào nhau, húc lồng vào nhau (xe lửa).động từEN-VI Dict
  4. Thâu tóm, thu gọn lại.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He bought a telescope for stargazing.

  2. The two metal tubes telescope into each other.

  3. Two trains telescope after the sharp turn.

  4. Please telescope the rope into a small bundle.

  5. the two tubes telescope

    hai ống lồng vào nhau