Nghĩa tiếng Việt
- Kính thiên văn.danh từEN-VI Dict
- Lồng nhau (như hai ống của kính thiên văn).động từEN-VI Dict
- Đâm vào nhau, húc lồng vào nhau (xe lửa).động từEN-VI Dict
- Thâu tóm, thu gọn lại.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He bought a telescope for stargazing.
-
The two metal tubes telescope into each other.
-
Two trains telescope after the sharp turn.
-
Please telescope the rope into a small bundle.
-
the two tubes telescope
hai ống lồng vào nhau