TanroDictionary Sổ từ

telltale

/ˈtelteɪl/

Anh
0

telltale là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người mách lẻo, người hớt lẻo; Cái làm lộ chân tướng, cái làm lộ tẩy; Đồng hồ kiểm tra; thiết bị báo hiệu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người mách lẻo, người hớt lẻo.danh từEN-VI Dict
  2. Cái làm lộ chân tướng, cái làm lộ tẩy.danh từEN-VI Dict
  3. Đồng hồ kiểm tra; thiết bị báo hiệu.danh từEN-VI Dict
  4. Mách lẻo, hớt lẻo.tính từEN-VI Dict
  5. Làm lộ chân tướng, làm lộ tẩy.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The telltale kept sharing everyone ese's secrets.

  2. Mud on the floor was a telltale sign.

  3. The telltale showed when the machine was hot.

  4. Her telltale grin gave her away.

  5. Her telltale blushes showed that she was embarrassed.