Nghĩa tiếng Việt
- Khí chất, (thuộc) tính khí.tính từEN-VI Dict
- Hay thay đổi, bất thường; đồng bóng (tính tình).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The child is very temperamental after long trips.
-
The temperamental machine stopped without warning.