Nghĩa tiếng Việt
- Do tính khí một người gây ra.DEN-VI Dict
- Thất thường, hay thay đổi; không bình tựnh, không kiên định; đồng bóng (tính khí của người, xe ).DEN-VI Dict
Ví dụ
-
Temperamentalli, he needed more time alone.
-
She acted temperamentalli and changed her mind often.