TanroDictionary Sổ từ

temperateness

/ˈtɛmpərətnəs/

Anh
0

temperateness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính có chừng mực, tính điều độ; Tính ôn hoà (khí hậu); Tính đắn đo, tính giữ gìn (trong lời nói... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính có chừng mực, tính điều độ.danh từEN-VI Dict
  2. Tính ôn hoà (khí hậu).danh từEN-VI Dict
  3. Tính đắn đo, tính giữ gìn (trong lời nói... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her temperateness showed in every careful choice.

  2. The temperateness of the climate suits flowers.

  3. His temperateness kept the meeting calm.