TanroDictionary Sổ từ

templar

/ˈtɛmplɜː/

Anh
0

templar là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Học sinh luật; nhà luật học.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Học sinh luật; nhà luật học.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The templar studied law every evening.