TanroDictionary Sổ từ

tempo

/ˈtempəʊ/

Anh Thông dụng
0

tempo là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Độ nhanh; Nhịp, nhịp độ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Độ nhanh.danh từEN-VI Dict
  2. Nhịp, nhịp độ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The song had a fast tempo.

  2. The music played at a very quick tempo.

  3. at a quick tempo

    với nhịp độ nhanh