Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất tạm thời.danh từEN-VI Dict
- tài sản hoa lợi thế tục (của một tổ chức tôn giáo) ((cũng) temporalty).danh từEN-VI Dict
- tình trạng tồn tại theo thời gian hay có mối liên hệ với thời gian.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A temporality helped the team.
-
The museum sold some of its temporalities.