Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của temporise.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They were temporising instead of making a choice.
/ˈtempəɪsɪŋ/
temporising là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của temporise.
They were temporising instead of making a choice.