TanroDictionary Sổ từ

temporising

/ˈtempəɪsɪŋ/

Anh
0

temporising là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của temporise.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của temporise.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They were temporising instead of making a choice.