TanroDictionary Sổ từ

temporization

/ˌtempəəˈzeɪʃən/

Anh
0

temporization là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự trì hoãn, sự chờ thời; kế hoãn binh; Sự điều đình, sự thoả thuận, sự hoà giải tạm thời; Sự thích ứng với hoàn cảnh, sự tuỳ cơ ứng biến.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự trì hoãn, sự chờ thời; kế hoãn binh.danh từEN-VI Dict
  2. Sự điều đình, sự thoả thuận, sự hoà giải tạm thời.danh từEN-VI Dict
  3. Sự thích ứng với hoàn cảnh, sự tuỳ cơ ứng biến.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Their temporization delayed the final decision.

  2. The temporization ended the argument for now.

  3. Her temporization helped the team handle change.