TanroDictionary Sổ từ

temporizer

/ˈtɛmpəˌrɑɪzɜː/

Anh
0

temporizer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người trì hoãn, người chờ thời; Người biết thích ứng với hoàn cảnh, người biết tuỳ cơ ứng biến.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người trì hoãn, người chờ thời.danh từEN-VI Dict
  2. Người biết thích ứng với hoàn cảnh, người biết tuỳ cơ ứng biến.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The temporizer waited until the mood changed.

  2. As a temporizer, she adapted to each new job.