Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của tempt.động từEN-VI Dict
- Xúi giục.tính từEN-VI Dict
- Cám dỗ, lôi cuốn, khêu gợi, gây thèm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Tempting is not always the same as helpful.
-
His tempting words pushed her toward a bad choice.
-
The cake looked tempting on the counter.