TanroDictionary Sổ từ

tempting

/ˈtemptɪŋ/

Anh
0

tempting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của tempt; Xúi giục; Cám dỗ, lôi cuốn, khêu gợi, gây thèm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của tempt.động từEN-VI Dict
  2. Xúi giục.tính từEN-VI Dict
  3. Cám dỗ, lôi cuốn, khêu gợi, gây thèm.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Tempting is not always the same as helpful.

  2. His tempting words pushed her toward a bad choice.

  3. The cake looked tempting on the counter.