ten
Nghĩa tiếng Việt
- danh từ Chất gỉ có màu xanh lục ở đồng. Wiktionary
Ví dụ
- Ten đồng độc lắm.
/ten/
ten là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Số mười, viết 10 trong các chữ số Ả Rập, X trong các chữ số La Mã, 十 (chữ thập) trong các chữ số Trung Quốc.
Ten students waited outside the room.