TanroDictionary

ten

/ten/

Anh
0

ten là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Số mười, viết 10 trong các chữ số Ả Rập, X trong các chữ số La Mã, 十 (chữ thập) trong các chữ số Trung Quốc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số mười, viết 10 trong các chữ số Ả Rập, X trong các chữ số La Mã, 十 (chữ thập) trong các chữ số Trung Quốc.MEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Ten students waited outside the room.

Cách đọc khác của 「ten」

ten

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Chất gỉ có màu xanh lục ở đồng. Wiktionary

Ví dụ

  • Ten đồng độc lắm.