TanroDictionary

tend

/tend/

Anh
0

tend là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trông nom, săn sóc, chăm sóc, chăm nom, giữ gìn; Theo, theo hầu, hầu hạ, phục vụ; Quay về, xoay về, hướng về, đi về.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trông nom, săn sóc, chăm sóc, chăm nom, giữ gìn.động từEN-VI Dict
  2. Theo, theo hầu, hầu hạ, phục vụ.động từEN-VI Dict
  3. Quay về, xoay về, hướng về, đi về.động từEN-VI Dict
  4. Hướng tới, nhắm tới.động từEN-VI Dict
  5. Có khuynh hướng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She will tend to the garden this weekend.

  2. He lived to tend upon his elderly parents.

  3. The road tends toward the hills.

  4. All their efforts tend to the same goal.

  5. People tend to speak faster when nervous.