Nghĩa tiếng Việt
- Trông nom, săn sóc, chăm sóc, chăm nom, giữ gìn.động từEN-VI Dict
- Theo, theo hầu, hầu hạ, phục vụ.động từEN-VI Dict
- Quay về, xoay về, hướng về, đi về.động từEN-VI Dict
- Hướng tới, nhắm tới.động từEN-VI Dict
- Có khuynh hướng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She will tend to the garden this weekend.
-
He lived to tend upon his elderly parents.
-
The road tends toward the hills.
-
All their efforts tend to the same goal.
-
People tend to speak faster when nervous.