Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của tenantđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The shop was tenanted by a bakery.
/tˈɛnəntɪd/
tenanted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của tenant.
The shop was tenanted by a bakery.