Nghĩa tiếng Việt
- Sự trông nom; sự chăm sóc.danh từEN-VI Dict
- Sự phục vụ; sự hầu hạ.danh từEN-VI Dict
- Những người phục vụ (nói chung); đoàn tùy tùng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She gave the child careful tendance after the fall.
-
The hotel offered warm tendance to every guest.
-
The king arrived with his full tendance.