TanroDictionary Sổ từ

tendance

/ˈtɛndənts/

Anh
0

tendance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự trông nom; sự chăm sóc; Sự phục vụ; sự hầu hạ; Những người phục vụ (nói chung); đoàn tùy tùng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự trông nom; sự chăm sóc.danh từEN-VI Dict
  2. Sự phục vụ; sự hầu hạ.danh từEN-VI Dict
  3. Những người phục vụ (nói chung); đoàn tùy tùng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She gave the child careful tendance after the fall.

  2. The hotel offered warm tendance to every guest.

  3. The king arrived with his full tendance.