Nghĩa tiếng Việt
- Có xu hướng, có khuynh hướng.DEN-VI Dict
- Có dụng ý, có tính toán; có mục đích, có động cơ, có ý đồ; thiên vị.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
She answered tendentiously and smiled.
/tɛnˈdɛntʃəsli/
tendentiously là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có xu hướng, có khuynh hướng; Có dụng ý, có tính toán; có mục đích, có động cơ, có ý đồ; thiên vị.
She answered tendentiously and smiled.