Nghĩa tiếng Việt
- Sự có xu hướng, sự có khuynh hướng.tính từEN-VI Dict
- Sự có dụng ý, sự có tính toán; sự có mục đích, sự có động cơ, sự sự có ý đồ; sự thiên vị.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His tendentiousness made the essay feel unbalanced.
-
The article showed clear tendentiousness toward one side.