Nghĩa tiếng Việt
- Dịu hiền; nhạy cảm; có bản chất tốt bụng và dịu dàng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her tender-hearted smile calmed the crying child.
/ˈtɛndɜːˈhɑːrtəd/
tender-hearted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dịu hiền; nhạy cảm; có bản chất tốt bụng và dịu dàng.
Her tender-hearted smile calmed the crying child.