TanroDictionary Sổ từ

tender-hearted

/ˈtɛndɜːˈhɑːrtəd/

Anh Thông dụng
0

tender-hearted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dịu hiền; nhạy cảm; có bản chất tốt bụng và dịu dàng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dịu hiền; nhạy cảm; có bản chất tốt bụng và dịu dàng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her tender-hearted smile calmed the crying child.