TanroDictionary Sổ từ

tenderfoot

/ˈtendəfʊt/

Anh
0

tenderfoot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người mới đến (một vùng khai hoang, chưa quen gian khổ); Sói con (hướng đạo); Người mới gia nhập (đoàn thể); người mới học việc; người mới tu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người mới đến (một vùng khai hoang, chưa quen gian khổ).danh từEN-VI Dict
  2. Sói con (hướng đạo).danh từEN-VI Dict
  3. Người mới gia nhập (đoàn thể); người mới học việc; người mới tu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The tenderfoot needed help on the rough trail.

  2. The tenderfoot learned the scout rules quickly.

  3. As a tenderfoot, he asked many simple questions.