Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của tender.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is tendering his resignation today.
/tˈɛndərɪŋ/
tendering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của tender.
He is tendering his resignation today.