Nghĩa tiếng Việt
- Mềm, dễ nhai, không dai (thịt).DEN-VI Dict
- Non.DEN-VI Dict
- Dịu, phơn phớt.DEN-VI Dict
- Mềm yếu, mỏng mảnh, dễ gẫy, dễ vỡ, dễ bị hỏng.DEN-VI Dict
- Nhạy cảm, dễ xúc động, dễ tổn thương; tốt; nhân hậu (người).DEN-VI Dict
- Âu yếm, dịu dàng.DEN-VI Dict
- Tế nhị; khó xử, khó nghĩ.DEN-VI Dict
- Kỹ lưỡng, cẩn thận, thận trọng, giữ gìn; rụt rè, câu nệ.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
He left tenderly after lunch.
-
They worked tenderly all day.
-
She spoke tenderly during the meeting.