TanroDictionary Sổ từ

tendril

/ˈtendrəl/

Anh
0

tendril là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tua (của cây leo); Vật xoán hình tua.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tua (của cây leo).danh từEN-VI Dict
  2. Vật xoán hình tua.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A green tendril curled around the fence.

  2. A small tendril of hair fell over her face.

  3. a tendril of hair

    một sợi tóc xoắn