Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của tennisdanh từEN-VI Dict
- Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của tennisđộng từEN-VI Dict
- Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của tennisđộng từWiktionary
Ví dụ
-
She watched three tennises on the screen.
-
He tennises when the weather is warm.