Nghĩa tiếng Việt
- Sự đau nhức, mỏi cổ tay do vận động nhiều.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Typing all day gave her tenosynovitis.
/ˈtɛnoʊˌsɪnəˈvɑɪtəs/
tenosynovitis là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đau nhức, mỏi cổ tay do vận động nhiều.
Typing all day gave her tenosynovitis.