TanroDictionary Sổ từ

tenseness

/tensnəs/

Anh
0

tenseness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng căng; Tính căng thẳng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng căng.danh từEN-VI Dict
  2. Tính căng thẳng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. You could feel the tenseness in the room.

  2. Her voice carried clear tenseness all morning.