TanroDictionary Sổ từ

tensibility

/ˌtensɪˈbɪləti/

Anh
0

tensibility là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính căng dãn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính căng dãn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A tensibility helped the team.