TanroDictionary Sổ từ

tensile

/ˈtensaɪl/

Anh
0

tensile là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Căng dãn ra, có thể căng dãn ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Căng dãn ra, có thể căng dãn ra.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This steel cable is highly tensile.